HSK 7-9
留念
liúniàn动
lưu niệm; giữ làm kỷ niệm
to keep as a souvenir; to recall fondly
参观结束后大家合影留念。
Cānguān jiéshù hòu dàjiā héyǐngliúniàn.
The visitors marked the end of the tour with a group photograph.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.