HSK 7-9
灵机一动
língjī-yídòngchợt nảy ra ý hay
a bright idea suddenly occurs (idiom); to hit upon an inspiration; to be struck by a brainwave
他灵机一动想出了省水办法。
Tā língjīyídòng xiǎngchū le shěngshuǐ bànfǎ.
A bright idea struck him, and he found a way to save water.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.