HSK 7-9
灵敏
língmǐn形
nhạy bén; nhạy
smart; clever; sensitive; keen
这台仪器对温度变化很灵敏。
Zhètái yíqì duì wēndù biànhuà hěn língmǐn.
This instrument is highly sensitive to temperature changes.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.