HSK 7-9
灵
líng形名
linh; nhạy
quick; alert; efficacious; effective
这个小伙子脑子快,手也灵。
Zhège xiǎohuǒzi nǎozi kuài, shǒu yě líng.
This young man thinks quickly and is also deft with his hands.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.