HSK 7-9
火爆
huǒbào形
nóng nảy; rất thịnh hành
fiery (temper); popular; flourishing; prosperous
这家面馆周末生意十分火爆。
Zhè jiā miàn guǎn zhōu mò shēng yi shí fēn huǒ bào.
This noodle shop does exceptionally brisk business on weekends.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.