HSK 6
爆
bào动
nổ; xào nhanh
to explode; to burst; to stir-fry briefly; to quick-boil
气球突然爆了吓了孩子一跳。
Qì qiú tū rán bào le xià le hái zi yí tiào.
The balloon suddenly burst and startled the child.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.