HSK 7-9
浮现
fúxiàn动
hiện lên; xuất hiện
(of a thought or image) to come to mind; (of a smile etc) to appear (on sb's face); (of a problem etc) to emerge
旧照片让童年往事再次浮现。
Jiù zhào piān ràng tóng nián wǎng shì zài cì fú xiàn.
The old photograph brought childhood memories back to mind.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.