HSK 7-9
欢呼
huānhū动
reo hò; hoan hô
to cheer for; to acclaim
村民为救援成功欢呼整夜。
Cūn mín wèi jiù yuán chéng gōng huān hū zhěng yè.
The villagers cheered all night for the successful rescue.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.