HSK 6
欢乐
huānlè形
vui vẻ; hoan lạc
gaiety; gladness; glee; merriment
孩子们度过了欢乐周末。
Hái zi men dù guò le huān lè zhōu mò.
The children enjoyed a joyful weekend.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.