HSK 7-9
极限
jíxiàn名
giới hạn; cực hạn
limit; extreme boundary
运动员不断挑战身体极限。
Yùn dòng yuán bú duàn tiǎo zhàn shēn tǐ jí xiàn.
The athlete constantly challenges the limits of the body.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.