HSK 7-9
揭示
jiēshì动
tiết lộ; chỉ ra
to reveal; to elucidate; to set forth; to articulate; to announce publicly; to promulgate
实验结果揭示了问题根源。
Shí yàn jié guǒ jiē shì le wèn tí gēn yuán.
The experimental results revealed the root of the problem.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.