HSK 7-9
拜会
bàihuì动
đến thăm; hội kiến
(often used in the context of diplomacy) to meet with; to pay a visit to; to call on
代表团明天拜会当地负责人。
Dài biǎo tuán míng tiān bài huì dāng dì fù zé rén.
The delegation will call on the local official tomorrow.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.