HSK 7-9
抗衡
kànghéng动
đối trọng; cạnh tranh
to compete with; to vie with; to counter
小企业很难与行业巨头抗衡。
Xiǎo qǐ yè hěn nán yǔ háng yè jù tóu kàng héng.
Small companies find it difficult to compete with industry giants.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.