HSK 7-9
懒得
lǎnde动
lười làm; không buồn làm
to not feel like (doing sth); to be disinclined to
天太冷我懒得出门。
Tiān tài lěng wǒ lǎnde chūmén.
It is so cold that I cannot be bothered to go out.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.