HSK 7-9
懂事
dǒngshì形
hiểu chuyện; chín chắn
to grow beyond the naivete of childhood; to be aware of what is going on in the world; (esp. of a child) sensible; thoughtful; intelligent
孩子长大后越来越懂事。
Hái zi zhǎng dà hòu yuè lái yuè dǒng shì.
The child became increasingly sensible as he grew up.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.