HSK 6
赶忙
gǎnmáng副
vội vàng; vội vã
to hurry; to hasten; to make haste
看见车来了他赶忙招手。
Kàn jiàn chē lái le tā gǎn máng zhāo shǒu.
He hurriedly waved when he saw the bus coming.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.