HSK 7-9
恭敬
gōngjìng形
cung kính; kính trọng
deferential; respectful
学生恭敬地向老人问好。
Xué shēng gōng jìng de xiàng lǎo rén wèn hǎo.
The student greeted the elderly person respectfully.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.