HSK 7-9
崇敬
chóngjìng动
sùng kính; kính trọng
to revere; to venerate; high esteem
学生们十分崇敬那位学者。
Xué shēng men shí fēn chóng jìng nà wèi xué zhě.
The students greatly revere that scholar.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.