HSK 7-9
庙会
miàohuì名
hội chùa; hội miếu
temple fair
春节庙会上挤满了游客。
Chūnjié miàohuì shàng jǐmǎn le yóukè.
The Spring Festival temple fair was packed with visitors.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.