HSK 4
丰富
fēngfù形
phong phú; làm phong phú
to enrich; rich; plentiful; abundant
这本书的内容十分丰富。
Zhè běn shū de nèi róng shí fēn fēng fù.
The content of this book is very rich.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.