HSK 5
充足
chōngzú形
đầy đủ; dồi dào
adequate; sufficient; abundant
我们有充足时间完成工作。
Wǒ men yǒu chōng zú shí jiān wán chéng gōng zuò.
We have enough time to finish the work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.