HSK 7-9
富豪
fùháo名
đại gia; người giàu có
rich and powerful person
那位富豪把旧宅捐给学校。
Nà wèi fù háo bǎ jiù zhái juān gěi xué xiào.
The wealthy magnate donated his old residence to a school.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.