HSK 7-9
寄托
jìtuō动
gửi gắm; phó thác
to entrust (to sb); to place (one's hope, energy etc) in; a thing in which one invests (one's hope, energy etc)
书法成为他退休后的寄托。
Shū fǎ chéng wéi tā tuì xiū hòu de jì tuō.
Calligraphy became his emotional anchor after retirement.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.