HSK 7-9
拜托
bàituō动
nhờ cậy; làm ơn
to request sb to do sth; please!
这件急事只能拜托你了。
Zhè jiàn jí shì zhǐ néng bài tuō nǐ le.
I can only entrust this urgent matter to you.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.