HSK 7-9
家境
jiājìng名
hoàn cảnh gia đình
family financial situation; family circumstances
他家境普通却坚持求学。
Tā jiā jìng pǔ tōng què jiān chí qiú xué.
His family circumstances are ordinary, but he persists in his studies.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.