HSK 7-9
定向
dìngxiàng动
định hướng; có hướng
to orientate; directional; directed; orienteering
学校开展定向人才培养。
Xué xiào kāi zhǎn dìng xiàng rén cái péi yǎng.
The school runs a targeted talent-training program.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.