HSK 7-9
好在
hǎozài副
may mà; may thay
luckily; fortunately
好在山屋里还储备着干粮。
Hǎo zài shān wū lǐ hái chǔ bèi zhe gān liáng.
Fortunately, the mountain hut still had a store of dry food.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.