HSK 7-9
奔波
bēnbō动
bôn ba; ngược xuôi
to rush about; to be constantly on the move
父亲常年为工作四处奔波。
Fù qīn cháng nián wèi gōng zuò sì chù bēn bō.
My father travels constantly for work throughout the year.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.