HSK 7-9
天花板
tiānhuābǎn名
trần nhà; giới hạn trên
ceiling (of a room); (fig.) upper limit; (slang) the very best (in a given field)
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.