HSK 7-9
天经地义
tiānjīng-dìyìđương nhiên đúng đắn
lit. heaven's law and earth's principle (idiom); fig. right and proper; right and unalterable; a matter of course
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.