HSK 7-9
处方
chǔfāng动名
đơn thuốc; kê đơn
medical prescription; to write out a prescription; (fig.) recommendation; advice
药房按医生处方准备药物。
Yào fáng àn yī shēng chǔ fāng zhǔn bèi yào wù.
The pharmacy prepared the medicine according to the doctor's prescription.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.