HSK 7-9
器材
qìcái名
thiết bị; dụng cụ
equipment; material
运动器材使用后要放回原处。
Yùndòng qìcái shǐyòng hòu yào fànghuí yuánchù.
Sports equipment should be returned after use.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.