HSK 7-9
品行
pǐnxíng名
phẩm hạnh; hành vi đạo đức
behavior; moral conduct
他的能力与品行都值得信任。
Tā de nénglì yǔ pǐnxíng dōu zhíde xìnrèn.
Both his ability and his conduct are trustworthy.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.