HSK 7-9
聘
pìn动
thuê; bổ nhiệm
to employ; to appoint; (bound form) to betroth; (coll.) (of a woman) to get married; to be marrried off; (literary) to visit another state as an envoy on a diplomatic mission
农场聘了一名果树专家。
Nóngchǎng pìn le yì míng guǒshù zhuānjiā.
The farm hired a fruit-tree specialist.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.