HSK 7-9
品味
pǐnwèi动名
thưởng thức; gu
to sample; to taste; to appreciate; one's taste (i.e. in music, literature, fashion, food and drink etc); good taste
读者需要慢慢品味这首诗。
Dúzhě xūyào mànmàn pǐnwèi zhèshǒu shī.
Readers need to savor this poem slowly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.