HSK 7-9
君子
jūnzǐ名
quân tử
nobleman; person of noble character
古人常说君子重视诚信。
Gǔ rén cháng shuō jūn zǐ zhòng shì chéng xìn.
People in ancient times often said that a person of noble character values integrity.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.