HSK 7-9
历来
lìlái副
xưa nay; từ trước đến nay
always; throughout (a period of time); (of) all-time
这座古城历来重视水利。
Zhè zuò gǔchéng lìlái zhòngshì shuǐlì.
This ancient city has always attached importance to water management.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.