HSK 7-9
卑微
bēiwēi形
thấp kém; nhỏ bé
lowly; humble
他出身卑微却从未放弃学习。
Tā chū shēn bēi wēi què cóng wèi fàng qì xué xí.
He came from a humble background but never gave up learning.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.