HSK 7-9
包容
bāoróng动
bao dung; chứa đựng
to pardon; to forgive; to show tolerance; to contain
团队需要理解差异彼此包容。
Tuán duì xū yào lǐ jiè chāi yì bǐ cǐ bāo róng.
A team needs to understand differences and tolerate one another.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.