HSK 7-9
节俭
jiéjiǎn形
tiết kiệm; cần kiệm
frugal; economical
奶奶生活一向十分节俭。
Nǎi nai shēng huó yí xiàng shí fēn jié jiǎn.
Grandma has always lived very frugally.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.