HSK 5
勤奋
qínfèn形
chăm chỉ; cần cù
hardworking; diligent
他学习一直很勤奋。
Tā xué xí yì zhí hěn qín fèn.
He has always been diligent in his studies.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.