HSK 6
勤劳
qínláo形
cần cù; siêng năng
hardworking; industrious; diligent
勤劳的人总能创造美好生活。
Qín láo de rén zǒng néng chuàng zào měi hǎo shēng huó.
Hardworking people can always create a better life.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.