HSK 7-9
催促
cuīcù动
thúc giục
to urge
别催促孩子马上回答。
Bié cuī cù hái zi mǎ shàng huí dá.
Do not urge the child to answer immediately.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.