HSK 5
催
cuī动
thúc giục; hối thúc
to urge; to press; to prompt; to rush sb
别催我我马上就做好。
Bié cuī wǒ wǒ mǎ shàng jiù zuò hǎo.
Do not rush me; I will finish it right away.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.