HSK 7-9
侧重
cèzhòng动
chú trọng; thiên về
to place particular emphasis on
本课程更侧重实际操作能力。
Běn kè chéng gèng cè zhòng shí jì cāo zuò néng lì.
This course places greater emphasis on practical ability.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.