HSK 7-9
佩戴
pèidài动
đeo; mang
to wear (as an accessory: jewelry, pedometer, ID card etc)
参观者须全程佩戴身份卡。
Cānguānzhě xū quánchéng pèidài shēnfènkǎ.
Visitors must wear their ID badges throughout the tour.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.