HSK 7-9
伴奏
bànzòu动
đệm nhạc
to accompany (musically)
她弹钢琴为歌手伴奏。
Tā tán gāng qín wèi gē shǒu bàn zòu.
She accompanied the singer on the piano.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.