HSK 7-9
介意
jièyì动
để ý; phiền lòng
to care about; to take offense; to mind
你若介意我就关上窗户。
Nǐ ruò jiè yì wǒ jiù guān shàng chuāng hu.
If you mind, I will close the window.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.