HSK 7-9
人道
réndào名形
nhân đạo; đạo làm người
human sympathy; humanitarianism; humane; the "human way", one of the stages in the cycle of reincarnation (Buddhism)
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.