HSK 7-9
亮相
liàngxiàng动
ra mắt; xuất hiện công khai
to strike a pose (Chinese opera); (fig.) to make a public appearance; to come out in public (revealing one's true personality, opinions etc); (of a product) to appear on the market or at a trade show etc
歌手将在开幕式上首次亮相。
Gēshǒu jiāng zài kāimùshì shàng shǒucì liàngxiàng.
The singer will make a first public appearance at the opening ceremony.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.